- hãn

♦ Phiên âm: (hàn)

♦ Bộ thủ: Hỏa ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Khô. § Thông hãn .
♦(Động) Hàn (dùng thủy tinh, kim loại hơ nóng để gắn liền lại). § Thông hãn .

: hàn
,