- nhu

♦ Phiên âm: (xū, nuò, n)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Đợi. ◎Như: tương nhu đợi nhau.
♦(Động) Cần. ◎Như: nhu yếu cần phải, nhu tác vô độ đòi hỏi không cùng. ◇Pháp Hoa Kinh : Như nhân khát nhu thủy (Pháp sư phẩm đệ thập ) Như người khát cần nước.
♦(Danh) Sự cần thiết, sự cần dùng, nhu cầu. ◎Như: quân nhu đồ dùng trong quân. ◇Tô Thức : Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu , , (Hậu Xích Bích phú ) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
♦(Danh) Sự lần lữa, trì hoãn. ◇Tả truyện : Nhu, sự chi tặc giã , (Ai Công thập tứ niên ) Lần lữa, là cái hại cho công việc vậy.

: xū
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: ���混為一談急切混夷思义县混凝土混亂志士混世魔王志向<