- mạo

♦ Phiên âm: (mào)

♦ Bộ thủ: Cân ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Mũ, các thứ dùng để đội đầu.

: mào
1. 西
2.


Vừa được xem: ���參謀參論參觀���參與參政參戰������參差<