- song

♦ Phiên âm: (shuāng)

♦ Bộ thủ: Chuy ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Hai con chim.
♦(Danh) Lượng từ: đôi, cặp. ◎Như: nhất song hài tử một đôi giày, lưỡng song khoái tử hai đôi đũa.
♦(Danh) Ngang hàng, tương đương. ◇Trang Tử : Sanh nhi trường đại, mĩ hảo vô song , (Đạo Chích ) Sinh ra cao lớn, tốt đẹp không có (người) ngang hàng.
♦(Danh) Họ Song.
♦(Hình) Chẵn. ◎Như: song số số chẵn, song nguyệt san báo phát hành hai tháng một lần.
♦(Hình) Gấp đôi. ◎Như: song phân phần gấp đôi.
♦(Động) Sánh với, ngang với.

: shuāng
xem “”。


Vừa được xem: ���������������游程