- mạn

♦ Phiên âm: (màn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Hình) Lười biếng.
♦(Hình) Vô lễ, kiêu ngạo. ◎Như: khinh mạn khinh nhờn, vũ mạn hỗn xược.
♦(Hình) Chậm, không nhanh. ◎Như: mạn xa xe không nhanh, động tác ngận mạn động tác rất chậm.
♦(Phó) Thong thả, chậm chạp. ◎Như: mạn hành đi thong thả. ◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến (Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.
♦(Phó) Khoan, gượm. ◎Như: thả mạn khoan đã.
♦(Phó) Phóng túng. ◎Như: mạn du chơi phiếm.
♦(Động) Khinh thường, coi thường. ◎Như: khinh mạn khinh nhờn. ◇Hàn Dũ : Tuy bất tiếu nhân chí, vị thường cảm dĩ mạo mạn chi , (Đáp Phùng Túc thư 宿) Dù là kẻ xấu xa đến, chưa từng dám ra vẻ coi khinh.
♦(Danh) Một thể từ (đời Tống).

: màn
1.
2.