Pineapple

- long, sủng

♦ Phiên âm: (lóng, lǒng)

♦ Bộ thủ: Long ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
♦(Danh) Tượng trưng cho vua.
♦(Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
♦(Danh) Lối mạch núi đi gọi là long. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch .
♦(Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da! , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
♦(Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: khủng long , dực thủ long .
♦(Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: thủy long vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
♦(Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: ni long nylon.
♦(Danh) Họ Long.
♦(Hình) Thuộc về vua. ◎Như: long sàng giường vua, long bào áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Long thể bất an (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
♦Một âm là sủng. § Thông sủng .

: lóng
1. , , 。《》“。”
2. 》“。”
3. :“”。《》:“!”
4. , :“”, “”, “”, “”。
5. :“”, “”。
6. (Danh từ) Họ。
7.


Vừa được xem: 砂礓責任預選選錄連續劇愴然夜明珠賓語貴客