- trai

♦ Phiên âm: (zhāi)

♦ Bộ thủ: Tề ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giữ trong sạch, ngăn tham dục. ◎Như: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới . ◇Sử Kí 史記: Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.
♦(Động) Thết cơm cho sư ăn.
♦(Danh) Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ.
♦(Danh) Thư phòng, phòng học. ◎Như: thư trai phòng học, phòng văn. ◇Nguyễn Trãi : Nhàn trung tận nhật bế thư trai (Mộ xuân tức sự ) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.
♦(Danh) Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cật liễu tố trai (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.
♦(Danh) § Xem trai tiếu .
♦(Danh) Danh hiệu tiệm buôn. ◎Như: Thái Chi trai , Vinh Bảo trai .

: zhāi
xem “”。


Vừa được xem: 粒肥普米族甲種粒子