Pineapple

- tề, tư, trai, tễ

♦ Phiên âm: (qí, jī, )

♦ Bộ thủ: Tề ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Ngay ngắn, đều nhau. ◎Như: lương dửu bất tề tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề so le không đều.
♦(Hình) Đủ, hoàn bị. ◎Như: tề toàn đầy đủ cả, tề bị đầy đủ sẵn sàng.
♦(Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn. ◇Lễ Kí : Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia , (Đại Học ) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
♦(Động) Làm cho bằng nhau, như nhau. ◇Đỗ Mục : Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề , , (A phòng cung phú ) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
♦(Động) Bằng với, ngang với. ◎Như: thủy trướng tề ngạn nước dâng ngang bờ.
♦(Phó) Đều, cùng. ◎Như: tịnh giá tề khu tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng trăm hoa cùng đua nở.
♦(Danh) Gọi tắt của tề xỉ hô phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
♦(Danh) Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.
♦(Danh) Nhà Tề. § Tề Cao Đế Tiêu Đạo Thành được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề (409-502). Cao Dương được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề (550-577).
♦(Danh) Họ Tề.
♦Một âm là . (Danh) Cái gấu áo. ◎Như: tư thôi áo tang vén gấu. ◇Luận Ngữ : Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã , (Hương đảng ) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.
♦Lại một âm nữa là trai. § Cũng như trai .
♦Một âm là tễ. § Thông tễ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()qí
1. 西
2.
3.
4.
5. ,
6.
, : ()jì
1. 調”。
2. ”。
3.
4. ”。
, : ()zī
”。
, : ()zhāi
1. ”。
2.
3.


Vừa được xem: 櫛比鱗次圆头锁眼机