- trào

♦ Phiên âm: (cháo, zhāo)

♦ Bộ thủ: Mãnh ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) § Thông triêu .
♦(Danh) Tên một loài trùng.
♦(Danh) Họ Trào.
♦§ Cũng viết là .

chữ có nhiều âm đọc:
, : cháo
1. ”。
2.
3. (Danh từ) Họ。
, : zhāo
1. ”。
2.


    沒有相關
Vừa được xem: 鴻廣锅备大多數绩款曲