Pineapple

- điểm

♦ Phiên âm: (diǎn, zhān)

♦ Bộ thủ: Hắc ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Ngấn, vết nhỏ. ◎Như: mặc điểm vết mực, ô điểm vết bẩn.
♦(Danh) Hạt, giọt. ◎Như: châu điểm hạt trai, tiểu vũ điểm giọt mưa phùn.
♦(Danh) Nét chấm (trong chữ Hán). ◎Như: tam điểm thủy ba nét chấm của bộ thủy.
♦(Danh) Dấu chấm câu. ◎Như: đậu điểm dấu chấm hết câu.
♦(Danh) Nói tắt của điểm tâm thực phẩm (món ăn lót dạ). ◎Như: cao điểm bánh điểm tâm, tảo điểm món ăn lót dạ buổi sáng.
♦(Danh) Giờ (thời gian). ◎Như: thập điểm mười giờ.
♦(Danh) Lúc, thời gian quy định. ◎Như: đáo điểm liễu đến giờ rồi.
♦(Danh) Bộ phận, phương diện, phần, nét. ◎Như: ưu điểm phần ưu tú, khuyết điểm chỗ thiếu sót, nhược điểm điều yếu kém.
♦(Danh) Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định. ◎Như: khởi điểm chỗ bắt đầu, phí điểm điểm sôi.
♦(Danh) Lượng từ: điều, việc, hạng mục. ◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh , chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.
♦(Danh) Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng. ◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm điểm gặp nhau của hai đường chéo.
♦(Danh) Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân). ◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ .
♦(Động) Châm, đốt, thắp, nhóm. ◎Như: điểm hỏa nhóm lửa, điểm đăng thắp đèn.
♦(Động) Gật (đầu). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị : (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.
♦(Động) Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức). ◎Như: tinh đình điểm thủy chuồn chuồn chấm nước.
♦(Động) Chỉ định, chọn. ◎Như: điểm thái chọn thức ăn, gọi món ăn.
♦(Động) Kiểm, xét, đếm, gọi. ◎Như: bả tiền điểm nhất điểm kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh gọi tên (để kiểm soát).
♦(Động) Nhỏ, tra. ◎Như: điểm nhãn dược thủy nhỏ thuốc lỏng vào mắt.
♦(Động) Chỉ thị, chỉ bảo, bảo. ◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu bảo một tí là hiểu ngay.
♦(Động) Trang sức. ◎Như: trang điểm .

: diǎn
xem “”。


Vừa được xem: 醉翁亭212