Pineapple

- hắc

♦ Phiên âm: (hēi, hè)

♦ Bộ thủ: Hắc ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Màu đen.
♦(Danh) Tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang .
♦(Danh) Họ Hắc.
♦(Hình) Đen. ◎Như: hắc đầu phát tóc đen. ◇Pháp Hoa Kinh : Xỉ bất sơ hoàng hắc (Tùy hỉ công đức ) Răng không thưa vàng đen.
♦(Hình) Tối, không có ánh sáng. ◎Như: thiên hắc liễu trời tối rồi, hắc ám tối tăm. ◇Lỗ Tấn : Thổ cốc từ lí canh tất hắc (A Q chánh truyện Q) Trong đền thổ cốc càng thêm tối om.
♦(Hình) Kín, bí mật. ◎Như: hắc danh đan sổ đen, hắc hàm thư nặc danh, hắc thoại tiếng lóng.
♦(Hình) Phi pháp, bất hợp pháp. ◎Như: hắc thị chợ đen.
♦(Hình) Độc ác, nham hiểm. ◎Như: hắc tâm can lòng dạ hiểm độc.

: hēi
1.
2. 线
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 康樂茴香莫衷一是