Pineapple

- lê

♦ Phiên âm: (lí)

♦ Bộ thủ: Thử ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Hình) Đông đảo, nhiều người. ◎Như: lê thứ thứ dân, lê dân dân chúng, bách tính. § Cũng gọi là lê nguyên .
♦(Hình) Đen. § Thông với . ◎Như: nhan sắc lê hắc mặt mày đen đủi.
♦(Phó) Gần, sắp. ◎Như: lê minh gần sáng, tờ mờ sáng. ◇Tô Mạn Thù : Lê minh, pháp sự cáo hoàn , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tới lúc rạng đông thì pháp sự xong xuôi.
♦(Danh) Tên một dân tộc thiểu số, nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông , Quảng Tây 西, đảo Hải Nam .
♦(Danh) Tên nước ngày xưa, chư hầu của nhà Ân Thương , nay thuộc tỉnh Sơn Tây 西, Trung Quốc.
♦(Danh) Họ .

: lí
1.
2. ”,
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 斜楞至於致意嫌疑犯