Pineapple

- lệ, li

♦ Phiên âm: (lì, lí)

♦ Bộ thủ: Lộc (鹿)

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Đẹp. ◎Như: diễm lệ tươi đẹp, đẹp lộng lẫy. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân (Lệ nhân hành ) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
♦(Hình) Thành đôi, cặp. § Thông lệ .
♦(Danh) Cột nhà, rường nhà. § Thông lệ . ◎Như: lương lệ rường cột.
♦(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào. ◇Dịch Kinh : Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ , (Li quái ) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.
♦Một âm là li. (Danh) § Xem Cao Li .

chữ có nhiều âm đọc:
, : lì
1.
2.
, : lí
1. 〔高麗沿
2. ”,


Vừa được xem: 郵箱衰敗夏種指甲飯局