Pineapple

鹿 - lộc

♦ Phiên âm: (lù, lǘ)

♦ Bộ thủ: Lộc (鹿)

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Con hươu. § Giống hươu sắc lông lổ đổ, nên tục gọi là mai hoa lộc 鹿. ◎Như: lộc nhung 鹿 sừng non của hươu (dùng làm thuốc).
♦(Danh) Cái vựa, kho thóc hình khối vuông. ◇Quốc ngữ : Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
♦(Danh) Ngôi vua, quyền hành. ◇Sử Kí 史記: Tần thất kì lộc, thiên hạ cộng trục chi 鹿, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Vua Tần mất "hươu", cả thiên hạ đuổi bắt.
♦(Danh) Họ Lộc.

鹿: lù
1. 鹿鹿, 鹿, 鹿, 鹿
2. :“鹿。”
3. 鹿鹿鹿
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 鹿大有作為惡寒蟶田二人轉嘈嘈