- bào

♦ Phiên âm: (bào, bāo, n)

♦ Bộ thủ: Ngư ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cá ướp muối. § Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là bào ngư chi tứ .
♦(Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được. § Còn gọi là phục ngư hay thạch quyết minh .
♦(Danh) Họ Bào.

: bào
1. 〔鮑魚〕①”;②
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 乳糜太學