- lỗ

♦ Phiên âm: (lǔ, lǚ)

♦ Bộ thủ: Ngư ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi. ◇Luận Ngữ : Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn , , , (Tiên tiến ) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.
♦(Danh) Nước Lỗ , thuộc vùng Sơn Đông bây giờ. ◇Nguyễn Du : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư , (Đông lộ ) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

: lǔ
xem “”。


Vừa được xem: 軟錳礦狡詐腳費代電悲鳴換防