- ngụy, nguy

♦ Phiên âm: (wèi, wéi, n)

♦ Bộ thủ: Quỷ ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Nước Ngụy , thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam và phía tây tỉnh Sơn Tây 西.
♦(Danh) Nhà Ngụy (220-265). Tào Phi cướp ngôi nhà Hán lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn . Đến đời Đông Tấn lại có Đông Ngụy (534-550) và Tây Ngụy 西 (534-556).
♦(Danh) Họ Ngụy.
♦Một âm là nguy. (Hình) Cao, lớn. § Thông nguy .

: wèi
1.
2. , 西, 西西
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 敗柳殘花殡葬棠棣