Pineapple

- hồn

♦ Phiên âm: (hún)

♦ Bộ thủ: Quỷ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Phần thiêng liêng của con người. ◎Như: linh hồn hồn thiêng, tam hồn thất phách ba hồn bảy vía. ◇Tây du kí 西遊記: Thị ngã Thái Tông hoàng đế tử khứ tam nhật, hoàn hồn phục sanh , (Đệ thập nhị hồi) Đó là vua Thái Tông của ta chết đi ba ngày, hoàn hồn sống lại.
♦(Danh) Phần tinh thần của sự vật. ◎Như: quốc hồn hồn nước. ◇Tô Thức : La Phù san hạ Mai Hoa thôn, Ngọc tuyết vi cốt thủy vi hồn , (Tái dụng tùng phong đình hạ () Thôn Mai Hoa dưới núi La Phù, Ngọc trắng là xương, nước là hồn.
♦(Danh) Thần chí, ý niệm. ◎Như: thần hồn điên đảo .

: hún
1.
2.


Vừa được xem: 暗藏暗殺出洋暗度出小恭