Pineapple

- quỷ

♦ Phiên âm: (guǐ)

♦ Bộ thủ: Quỷ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Ma (hồn người chết). ◎Như: quỷ sử thần sai 使 ma khiến thần sai (hành vi không tự chủ), ngạ quỷ ma đói. ◇Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義: Dạ dạ chỉ văn đắc thủy biên quỷ khốc thần hào (Đệ cửu thập nhất hồi) Đêm đêm chỉ nghe bên sông ma khóc thần gào.
♦(Danh) Người có hành vi không tốt, kẻ nghiện ngập. ◎Như: tửu quỷ đồ nghiện rượu, đổ quỷ quân cờ bạc.
♦(Danh) Trò ma, trò dối trá. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na hựu thị nhĩ Phượng cô nương đích quỷ, na lí tựu cùng đáo như thử , (Đệ ngũ thập tam hồi) Đó lại là trò ma của thím Phượng nhà mi đấy thôi, lẽ nào lại kiết đến thế?
♦(Danh) Sao Quỷ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
♦(Danh) Họ Quỷ.
♦(Hình) Xảo trá, âm hiểm, không sáng tỏ. ◎Như: quỷ vực người tính âm hiểm, quỷ chủ ý ý đồ mờ ám.
♦(Hình) Tinh ma, ranh ma, láu. ◎Như: giá hài tử chân quỷ thằng bé ranh ma thật.
♦(Hình) Xấu, dễ sợ, đáng ghét, chết tiệt. ◎Như: quỷ thiên khí thời tiết xấu, giá thị thập ma quỷ địa phương a? đó là cái nơi chết tiệt nào vậy?
♦(Phó) Hồ loạn, bừa bãi. ◎Như: quỷ hỗn bừa bãi, phóng đãng.

: guǐ
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. 宿


Vừa được xem: 拘禁囉唆