Pineapple

- uất, úc

♦ Phiên âm: (yù)

♦ Bộ thủ: Sưởng ()

♦ Số nét: 29

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tích chứa, trì trệ không thông. ◎Như: uất kết uất ức.
♦(Động) Oán hận. ◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.
♦(Hình) Buồn bã, không vui. ◎Như: uất muộn buồn bực. ◇Nguyễn Trãi : Uất uất thốn hoài vô nại xứ (Quy Côn Sơn chu trung tác ) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao.
♦(Hình) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp. ◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
♦(Danh) Hơi xông lên, mùi nồng. ◎Như: phức uất mùi thơm phức.
♦(Danh) § Xem uất kim .
♦(Danh) § Xem uất kim hương .
♦Cũng có âm là úc.
♦Còn viết là .

: yù
1. , :“”, “”。《》:“。”》:“。”
2. 。《》“。”
3. :“”。《》:“。”
4. :“”, “”。《》:“。”


Vừa được xem: 議員鼻竇炎