- hống

♦ Phiên âm: (hòng, xiàng)

♦ Bộ thủ: Đấu ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ. ◎Như: nhất hống nhi tán làm ồn lên rồi tản đi.
♦(Động) Tranh giành, đánh nhau. ◇Mạnh Tử 孟子: Trâu dữ Lỗ hống (Lương Huệ Vương hạ ) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.
♦(Phó) Phồn thịnh.

: hòng
1. 3”。
2. :“”。


Vừa được xem: 芝室昌隆陳谷子爛芝麻惰性氣體麥冬芝蘭