Pineapple

- phát

♦ Phiên âm: (fà, fǎ)

♦ Bộ thủ: Tiêu ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tóc. § Ghi chú: Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xõa tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. ◎Như: thúc phát thụ thư búi tóc đi học, kết phát tòng nhung búi tóc ra lính, hoàng phát tóc bạc (tóc người già). ◇Đào Uyên Minh : Nam nữ y trước, tất như ngoại nhân, hoàng phát thùy thiều, tịnh di nhiên tự lạc , , , (Đào hoa nguyên kí ) Đàn ông đàn bà ăn bận đều giống người bên ngoài, từ những người già tóc bạc tới những trẻ để trái đào, đều hớn hở vui vẻ.
♦(Danh) Chỉ cây cối trên núi. ◇Trang Tử : Cùng phát chi bắc, hữu minh hải giả, thiên trì dã , , (Tiêu dao du ) Phía bắc cây cối trên núi khô cằn, có bể thẳm, tức là ao trời.
♦(Danh) Một phần nghìn của một tấc gọi là một phát.
♦(Danh) Họ Phát.

: fà
1. :“”, “”, “”, “”。《》:“。”》:“。”
2. 。《》:“。”
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 眉壽喜上眉梢选择性优惠