Pineapple

- cao

♦ Phiên âm: (gāo, gào)

♦ Bộ thủ: Cao ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Cao. Trái lại với đê thấp. ◎Như: sơn cao thủy thâm núi cao sông sâu.
♦(Hình) Kiêu, đắt. ◎Như: cao giá giá đắt.
♦(Hình) Nhiều tuổi. ◎Như: cao niên bậc lão niên, nhiều tuổi.
♦(Hình) Giọng tiếng lớn. ◎Như: cao ca tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.
♦(Hình) Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường. ◎Như: cao tài sanh học sinh ưu tú, cao nhân người cao thượng. ◇Nguyễn Du : Thạch ẩn cao nhân ốc (Đào Hoa dịch đạo trung ) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.
♦(Hình) Tôn quý. ◎Như: vị cao niên ngải địa vị tôn quý, tuổi lớn.
♦(Danh) Chỗ cao. ◎Như: đăng cao vọng viễn lên cao trông ra xa.
♦(Danh) Họ Cao. ◎Như: Cao Bá Quát (1808-1855).
♦(Động) Tôn sùng, kính trọng.

: gāo
1.
2.
3.
4.
5.
6. 寿
7. ,
8.
9.
10,
11. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 韌皮纖維韌帶鞭毛鞭毛蟲鞭春鞭撻鞭打鞭打快牛鞭子