Pineapple

- kinh

♦ Phiên âm: (jīng)

♦ Bộ thủ: Mã ()

♦ Số nét: 22

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lồng lên (ngựa sợ hãi, không điều khiển được nữa). ◎Như: mã kinh liễu ngựa lồng lên.
♦(Động) Sợ, hãi. ◎Như: kinh hoảng hoảng sợ, kinh phạ sợ hãi. ◇Sử Kí 史記: Chí bái đại tướng, nãi Hàn Tín dã, nhất quân giai kinh , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đến khi phong đại tướng, lại là Hàn Tín, các quân đều giật mình kinh ngạc.
♦(Động) Chấn động, lay động. ◎Như: kinh thiên động địa rung trời chuyển đất, đả thảo kinh xà đập cỏ làm cho rắn động, bứt dây động rừng.
♦(Động) Bị xúc động, nhiễu loạn. ◎Như: kinh nhiễu quấy rối. ◇Đỗ Phủ: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim xúc động trong lòng.

: jīng
xem “”。


Vừa được xem: 難堪純一