Pineapple

- nghiệm

♦ Phiên âm: (yàn)

♦ Bộ thủ: Mã ()

♦ Số nét: 23

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Chứng cớ, bằng chứng. ◇Sử Kí 史記: Hà dĩ vi nghiệm (Ngoại thích thế gia ) Lấy gì làm chứng cớ.
♦(Danh) Hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán. ◇Liêu trai chí dị : Thỉnh tác lưỡng chế chi pháp, tất hữu nghiệm , (Tôn Sinh ) Xin làm phép (yểm) cho cả hai (người), tất nhiên có hiệu nghiệm.
♦(Danh) Triệu chứng, chứng trạng của bệnh. ◇Liệt Tử : Nhị nhân viết: Nguyện tiên văn kì nghiệm : (Thang vấn ) Hai người nói: Xin được nghe trước chứng trạng bệnh ấy.
♦(Động) Khảo sát, xem xét. ◎Như: nghiệm huyết thử máu (để khảo xét bệnh), nghiệm thi kiểm tra thi thể.
♦(Động) Thẩm hạch, chứng thật.
♦(Động) Tương hợp với dự đoán. ◎Như: ứng nghiệm .

: yàn
xem “”。


Vừa được xem: 經過崩壞先帝