Pineapple

- kiêu

♦ Phiên âm: (jiāo, xiāo)

♦ Bộ thủ: Mã ()

♦ Số nét: 22

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Ngựa cao lớn, mạnh mẽ.
♦(Hình) Cao ngạo, tự mãn. ◎Như: kiêu ngạo kiêu căng, kiêu binh tất bại quân tự mãn tất thua.
♦(Hình) Phóng túng, buông thả. ◇Sử Kí 史記: Chư hầu hại Tề Mẫn vương chi kiêu bạo, giai tranh hợp tung dữ Yên phạt Tề , (Nhạc Nghị truyện ) Các chư hầu ghét hành vi tàn ác buông thả của Tề Mẫn Vương, đều tranh nhau hợp tung với nước Yên mà đánh Tề.
♦(Hình) Được sủng ái, chiều chuộng hết sức. § Thông kiều . ◇Tôn Tử : Thí như kiêu tử, bất khả dụng dã , (Địa hình ) Ví như đứa con được nuông chiều quá, không dùng được.
♦(Hình) Mãnh liệt, dữ dội. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Kiêu dương hóa vi lâm (Trở vũ bất đắc quy nhương tây cam lâm 西) Nắng gay gắt biến thành mưa dầm.

: jiāo
xem “”。


Vừa được xem: 李白耕蠶耕農耒耜