Pineapple

- tao

♦ Phiên âm: (sāo, sǎo, )

♦ Bộ thủ: Mã ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Quấy nhiễu. ◎Như: tao nhiễu quấy rối.
♦(Danh) Sự lo lắng, lo buồn. ◇Sử Kí 史記: Li Tao giả, do li ưu dã , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Tập Li Tao, do ưu sầu mà làm ra vậy.
♦(Danh) Lòng uất ức, sự bất mãn. ◎Như: mãn phúc lao tao 滿 sự bồn chồn, uất ức, bất đắc chí chất chứa trong lòng.
♦(Danh) Tên gọi tắt của Li Tao . ◇Văn tâm điêu long : Tích Hán Vũ ái Tao (Biện Tao ) Xưa Hán Vũ yêu thích tập Li Tao.
♦(Danh) Phiếm chỉ thơ phú. ◇Lưu Trường Khanh : Tiếu ngữ họa phong tao, Ung dong sự văn mặc , (Tặng Tể Âm Mã ) Cười nói họa thơ phú, Ung dung làm văn chương.
♦(Danh) Mùi hôi tanh. § Thông tao . ◎Như: tao xú mùi hôi thối.
♦(Hình) Dâm đãng, lẳng lơ. ◎Như: tao phụ người đàn bà dâm đãng.
♦(Hình) Phong nhã. ◎Như: tao nhân mặc khách người phong nhã khách văn chương.

chữ có nhiều âm đọc:
, : sāo
1.
2. :“。”
3. 》,
4.
5. ”(sāo ㄙㄠ)。
, : sǎo
”,:“。”


Vừa được xem: 因材施教抓總兒夕照梁園