Pineapple

- mã

♦ Phiên âm: (mǎ)

♦ Bộ thủ: Mã ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Ngựa. ◇Nguyễn Du : Thùy gia lão mã khí thành âm (Thành hạ khí mã ) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
♦(Danh) Cái thẻ ghi số đếm. § Thông . Ghi chú: Chữ cổ viết là , là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi đầu hồ . Ngày nay, chỉ kí hiệu ghi số. ◎Như: hiệu mã số hiệu.
♦(Danh) Kị binh. ◇Bắc Tề Thư : Thì (Thần Vũ quân) mã bất mãn nhị thiên, bộ binh bất chí tam vạn, chúng quả bất địch ()滿, (Thần Vũ đế kỉ thượng ).
♦(Danh) Việc binh, vũ sự. ◇Chu Lễ : Hạ quan tư mã (Hạ quan , Tự quan ).
♦(Danh) Họ .
♦(Động) Đóng ngựa. ◇Liêu trai chí dị : Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên , (Xúc chức ) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
♦(Động) Đè ép, áp chế (phương ngôn). ◇Lí Cật Nhân : Nã xuất thoại lai bả chúng nhân mã trụ (Tử thủy vi lan , Đệ ngũ bộ phân thập tứ ).
♦(Động) Nhắm, nhìn chăm chú (phương ngôn).
♦(Phó) Hình dung tỏ vẻ nghiêm khắc, giận dữ... (kéo dài mặt ra như mặt ngựa). ◇Sa Đinh : (Lão bà) thán khẩu khí thuyết: Khán nhĩ mã khởi trương kiểm (): (Giảm tô ).
♦(Hình) To, lớn. ◎Như: mã phong ong vẽ, mã đậu đậu to.

: mǎ
1. 西駿
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 平心孤芳自賞