Pineapple

- hương

♦ Phiên âm: (xiāng)

♦ Bộ thủ: Hương ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Mùi thơm. ◎Như: hoa hương mùi thơm của hoa, hương vị hương thơm và vị ngon.
♦(Danh) Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là hương. ◎Như: đàn hương cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, thiêu hương đốt nhang, văn hương nhang muỗi. ◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
♦(Danh) Lời khen, tiếng tốt. ◇Nguyễn Du : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có tiếng thơm.
♦(Danh) Chỉ con gái, phụ nữ. ◎Như: liên hương tích ngọc thương hương tiếc ngọc.
♦(Danh) Họ Hương.
♦(Động) Hôn. ◎Như: hương nhất hương kiểm hôn vào má một cái.
♦(Hình) Thơm, ngon. ◎Như: hương mính trà thơm, giá phạn ngận hương cơm này rất thơm ngon.
♦(Hình) Có liên quan tới phụ nữ, con gái. ◎Như: hương khuê chỗ phụ nữ ở.
♦(Phó) Ngon. ◎Như: cật đắc ngận hương ăn rất ngon, thụy đắc ngận hương ngủ thật ngon.

: xiāng
1.
2.
3.
4.
5. 西
6.
7. ,
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: