Pineapple

- thủ, thú

♦ Phiên âm: (shǒu)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Đầu. ◎Như: đốn thủ lạy đầu sát đất, khấu thủ gõ đầu, ngang thủ khoát bộ ngẩng đầu tiến bước.
♦(Danh) Lĩnh tụ, người cầm đầu. ◎Như: nguyên thủ người đứng đầu, quần long vô thủ bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).
♦(Danh) Phần mở đầu, chỗ bắt đầu. ◎Như: tuế thủ đầu năm.
♦(Danh) Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu. ◇Thư Kinh : Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ , (Tần thệ ) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài. ◎Như: nhất thủ tiểu thi một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca hai bài hát. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
♦(Danh) Bên, hướng. ◎Như: hữu thủ bên phải, đông thủ hướng đông, thượng thủ phía trên.
♦(Hình) Cao nhất, thứ nhất. ◎Như: thủ thứ thứ nhất, thủ phú nhà giàu có nhất.
♦(Phó) Trước tiên, bắt đầu. ◎Như: thủ đương kì xung đứng mũi chịu sào.
♦(Động) Hướng về. ◇Sử Kí 史記: Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư , (Hoài Âm Hầu truyện ) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).
♦Một âm là thú. (Động) Nhận tội. ◎Như: xuất thú ra đầu thú, tự thú tự nhận tội.

: shǒu
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 簪子猛將代表團