- hí, hi, khái

♦ Phiên âm: (xì)

♦ Bộ thủ: Thực ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.
♦(Danh) Phiếm chỉ lương thực.
♦(Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
♦(Danh) Chỉ sinh khẩu , tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống. ◇Luận Ngữ : Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương (Bát dật ) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. § Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
♦(Danh) Bổng lộc. § Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là lẫm sinh , được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí .
♦(Động) Tặng biếu, tặng tống. ◇Tả truyện : Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc , , (Hi Công thập ngũ niên ).
♦§ Cũng đọc là hi.
♦§ Còn đọc là khái.

: xì
1.
2.
3.


    沒有相關
Vừa được xem: 總數鎖子甲