Pineapple

- dưỡng, dượng

♦ Phiên âm: (yǎng, yàng)

♦ Bộ thủ: Thực ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nuôi lớn. ◇Mạnh Tử 孟子: Cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng (Cáo tử thượng ) Nếu được nuôi tốt, không vật gì không lớn.
♦(Động) Sinh con.
♦(Động) Săn sóc, tu bổ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lão phu tình nguyện khất nhàn dưỡng bệnh (Đệ thập nhất hồi) Lão phu tình nguyện cáo nhàn dưỡng bệnh.
♦(Danh) Đầy tớ gọi là tư dưỡng .
♦(Danh) Dưỡng khí, một nguyên chất trong hóa học (oxygen, O2).
♦(Danh) Họ Dưỡng.
♦Một âm là dượng. (Động) Dâng biếu. ◎Như: phụng dượng (ta nói là phụng dưỡng), cung dượng cúng dâng.

: yǎng
1. , :“”, “”。《》:“。”《》:“。”
2. :“”, “”。《》:“。”
3. :“”。《》:“。”
4. , 。《》:“。”《》:“。”
5. , 調:“調”, “”, “”。《》:“。”
6. , 。《》:“。”《》:“。”
7. , 。《》:“。”
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 枝杈立馬蓋橋枝捂枝子枝丫果然林立指使析疑