Pineapple

- ẩm, ấm

♦ Phiên âm: (yǐn, yìn)

♦ Bộ thủ: Thực ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.). ◇Luận Ngữ : Nhất đan tự, nhất biều ẩm , (Ung dã ) Một giỏ cơm, một bầu nước.
♦(Động) Uống. ◎Như: ẩm tửu uống rượu, ẩm thủy uống nước. ◇Nguyễn Trãi : Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc (Côn sơn ca ) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
♦(Động) Ngậm nuốt. ◎Như: ẩm hận nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
♦Một âm là ấm. (Động) Cho uống. ◎Như: ấm chi dĩ tửu cho uống rượu.

: yìn
”。


Vừa được xem: 錦衣玉食大掃除