Pineapple

- thực, tự

♦ Phiên âm: (shí, sì, nbsp)

♦ Bộ thủ: Thực ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thức ăn. ◎Như: nhục thực món ăn thịt, tố thực thức ăn chay.
♦(Danh) Lộc, bổng lộc. ◇Luận Ngữ : Quân tử mưu đạo bất mưu thực (Vệ Linh Công ) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
♦(Danh) Thực chỉ ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn. ◎Như: thực chỉ phồn đa số người ăn nhiều, đông miệng ăn.
♦(Động) Ăn. ◎Như: thực phạn ăn cơm, thực ngôn nuốt lời, không giữ chữ tín.
♦(Động) Mòn, khuyết, vơi. § Thông thực . ◎Như: nhật thực mặt trời bị ăn mòn (tiếng Pháp: éclipse solaire), nguyệt thực mặt trăng bị ăn mòn (tiếng Pháp: éclipse lunaire).
♦Một âm là tự. (Động) Cùng nghĩa với chữ tự cho ăn. ◎Như: ấm chi tự chi cho uống cho ăn. ◇Liễu Tông Nguyên : Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên , (Bộ xà giả thuyết ) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
♦(Động) Chăn nuôi. ◎Như: tự ngưu chăn bò.

chữ có nhiều âm đọc:
, : shí
1.
2. 西
3. :“”。
4.
, : sì
西
, : yì


Vừa được xem: