- hạo, hiệu

♦ Phiên âm: (hào).

♦ Bộ thủ: Hiệt ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Hình) Trắng mà tỏa sáng.
♦(Hình) Rộng lớn. § Thông hạo .
♦§ Cũng đọc là hiệu.


    沒有相關
Vừa được xem: 孤軍嘆為觀止施展三國演義