Pineapple

- loại

♦ Phiên âm: (lèi, lì)

♦ Bộ thủ: Hiệt ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Loài, giống. ◎Như: nhân loại loài người, phân môn biệt loại phân biệt từng môn từng loài.
♦(Danh) Sự lí. ◇Mạnh Tử 孟子: Tâm bất nhược nhân, tắc bất tri ác, thử chi vị bất tri loại dã , , (Cáo tử thượng ) Lòng không như người, thì không biết xấu ác, đấy gọi là không biết sự lí.
♦(Danh) Phép tắc. ◇Lễ Kí : Hạ chi sự thượng dã, thân bất chánh, ngôn bất tín, tắc nghĩa bất nhất, hành vô loại dã , , , , (Truy y ) Bậc dưới thờ người trên, thân không ngay thẳng, lời không đủ tin, thì nghĩa không chuyên nhất, làm không có phép tắc.
♦(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sự loại. ◎Như: lưỡng loại tình huống hai tình cảnh, tam loại hóa vật ba thứ hóa vật.
♦(Danh) Tế loại (lễ tế trời không phải thời).
♦(Danh) Một loài rùa.
♦(Danh) Họ Loại.
♦(Động) Giống, tương tự. ◎Như: họa hổ loại khuyển vẽ cọp giống như chó. ◇Liêu trai chí dị : Tự thử bất phục ngôn , thì tọa thì lập, trạng loại si , , (Tịch Phương Bình ) Từ bấy giờ không nói năng gì nữa, lúc ngồi lúc đứng, dáng hệt như người ngây.
♦(Phó) Đại khái, đại để. ◎Như: đại loại đại để, loại giai như thử đại khái đều như vậy.
♦(Giới) Tùy theo. ◇Tả truyện : Tấn quân loại năng nhi sử chi 使 (Tương cửu niên ) Vua Tấn tùy theo khả năng mà sai khiến.
♦(Hình) Lành, tốt. ◇Thi Kinh : Khắc minh khắc loại (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Xem xét được phải trái và phân biệt được lành dữ.

: lèi
xem “”。


Vừa được xem: 蠟床蠟像蠅頭蠅甩兒蠅營狗茍談判蠅子蟬蛻蟬聯