Pineapple

- nguyện

♦ Phiên âm: (yuàn)

♦ Bộ thủ: Hiệt ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lòng mong cầu, sự mong muốn, hi vọng, kì vọng. ◎Như: tâm nguyện niềm mong ước trong lòng, chí nguyện điều mong mỏi. ◇Đào Uyên Minh : Phú quý phi ngô nguyện, đế hương bất khả kì , (Quy khứ lai từ ) Giàu sang chẳng phải là điều ta mong mỏi, cõi tiên không thể ước ao.
♦(Động) Kì vọng, mong đợi. ◇Mạnh Tử 孟子: Bất cảm thỉnh nhĩ, cố sở nguyện dã (Công Tôn Sửu hạ ) Chẳng dám xin, vốn mong chờ được như thế vậy.
♦(Động) Thích muốn, vui lòng tự mong cầu. ◎Như: tình nguyện thực tình muốn thế, phát nguyện mở lòng muốn thế. ◇Hàn Dũ : Ngô nguyện thân vi vân, Đông Dã biến vi long , (Túy lưu Đông Dã ).
♦(Động) Cầu xin, khấn xin. ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại : (Thái hậu) toại chúc viết: Hà Bá, Hà Thần, nguyện tức linh uy (): , (Quyển hạ ).
♦(Động) Ngưỡng mộ, hâm mộ. ◇Tuân Tử : Danh thanh nhật văn, thiên hạ nguyện , (Vương chế ) Tiếng tăm nghe thường ngày, thiên hạ ngưỡng mộ.
♦(Động) Nghĩ nhớ, tư niệm.

: yuàn
xem “”。


Vừa được xem: 觀風大底仓库標新領異依仁城里人