Pineapple

- lĩnh, lãnh

♦ Phiên âm: (lǐng)

♦ Bộ thủ: Hiệt ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cổ. ◇Mạnh Tử 孟子: Tắc thiên hạ chi dân giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy.
♦(Danh) Cổ áo. ◎Như: lĩnh tử cổ áo, y lĩnh cổ áo, lĩnh đái cà-vạt (cravate).
♦(Danh) Đại cương, yếu điểm. ◎Như: yếu lĩnh đại cương, những điểm trọng yếu.
♦(Danh) Lượng từ: (số) áo, bao, bị, chiếc, cái. ◎Như: thượng y nhất lĩnh một cái áo, tịch nhất lĩnh một cái chiếu. ◇Hán Thư : Tứ kim tiền, tăng nhứ, tú bị bách lĩnh, y ngũ thập khiếp , , , (Hoắc Quang truyện ) Ban cho tiền vàng, tơ lụa, túi gấm trăm cái, áo năm mươi tráp.
♦(Động) Đốc suất hết thảy. ◎Như: suất lĩnh thống suất.
♦(Động) Nhận lấy. ◎Như: lĩnh hướng lĩnh lương, lĩnh bằng nhận lấy bằng cấp.
♦(Động) Lí hội, hiểu biết. ◎Như: lĩnh lược hiểu đại ý, lĩnh giáo hiểu rõ được lời dạy bảo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả lĩnh lược liễu ta tư vị một hữu? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Đã hiểu được chút nào ý vị (của những bài thơ đó) hay chưa?
♦§ Cũng đọc là lãnh.

: lǐng
xem “”。


Vừa được xem: 航海航標句法續航力沙沙布澤轉折