- tụng

♦ Phiên âm: (sòng, róng)

♦ Bộ thủ: Hiệt ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh , gồm những bài văn ca ngợi công đức thần linh, vua chúa, tổ tiên. ◎Như: Chu tụng , Lỗ tụng .
♦(Danh) Một thể văn để tán dương, khen ngợi. ◎Như: Tửu đức tụng của Lưu Linh .
♦(Danh) Lối văn kệ của nhà Phật.
♦(Động) Khen ngợi, xưng tán. ◎Như: ca công tụng đức .
♦(Động) Cầu chúc (thường dùng trong thư từ). ◎Như: kính tụng cận an .
♦(Động) Ngâm đọc, đọc rõ ràng. § Thông tụng . ◇Mạnh Tử 孟子: Tụng kì thi, độc kì thư, bất tri kì nhân khả hồ? , , (Vạn Chương hạ ) (Đã) ngâm thơ ca (của người xưa), đọc sách truyện (của người xưa), (lẽ nào) mình chẳng biết (về sự tích của) người xưa sao?
♦Một âm là dung. (Danh) Dung nghi. § Thông dong . ◎Như: Ngày xưa viết dong mạo , ngày nay viết .
♦(Hình) Khoan dung, bao dung. § Thông dong .

: sòng
xem “”。


Vừa được xem: 钻机钻子钻头钻台钻具钻井钻井速度