- vận

♦ Phiên âm: (yùn)

♦ Bộ thủ: Âm ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vần. § Ghi chú: Trong thanh vận học , tiếng gì đọc lên hài hòa với tiếng khác đều gọi là vận. ◎Như: công với không là có vần với nhau, cương với khương là có vần với nhau. Sách ghi chép các vần theo từng mục gọi là vận thư sách vần.
♦(Danh) Thanh âm hài hòa. ◎Như: cầm vận du dương tiếng đàn du dương.
♦(Danh) Thần thái, phong độ. ◎Như: phong vận do tồn phong độ vẫn còn.
♦(Hình) Phong nhã. ◎Như: vận nhân người có cốt cách phong nhã.

: yùn
”。


Vừa được xem: 水陸齋周到紆徐始祖鳥