Pineapple

- âm

♦ Phiên âm: (yīn, yìn)

♦ Bộ thủ: Âm ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Tiếng, thanh. ◇Trang Tử : Tích giả Tề quốc lân ấp tương vọng, kê cẩu chi âm tương văn , (Khư khiếp ) Xưa kia nước Tề các ấp (ở gần nhau có thể) trông thấy nhau, tiếng gà tiếng chó nghe lẫn nhau.
♦(Danh) Âm nhạc. ◇Trang Tử : Hoạch nhiên hướng nhiên, tấu đao hoạch nhiên, mạc bất trúng âm , , (Dưỡng sinh chủ ) Tiếng kêu lát chát, dao đưa soàn soạt, không tiếng nào là không đúng cung bậc.
♦(Danh) Giọng. ◇Hạ Tri Chương : Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải mấn mao thôi , (Hồi hương ngẫu thư ) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, già cả trở về, Giọng quê không đổi, (nhưng) tóc mai thúc giục (tuổi già).
♦(Danh) Phiếm chỉ tin tức. ◎Như: giai âm tin mừng, âm tấn tin tức. ◇Liêu trai chí dị : Thiếp Lục thị, cư đông san Vọng thôn. Tam nhật nội, đương hậu ngọc âm , . , (A Anh ) Thiếp họ Lục, ở thôn Vọng bên núi phía đông. Trong vòng ba ngày, xin đợi tin mừng.

: yīn
1.
2.


Vừa được xem: 李白耕蠶耕農耒耜