Pineapple

- hàn

♦ Phiên âm: (hán)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tường bao quanh giếng.
♦(Danh) Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 西.
♦(Danh) Đời Chiến quốc (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn là họ Hàn , cùng với họ Triệu , họ Ngụy chia nhau lấy nước Tấn gọi là nước Hàn , thuộc vùng Sơn Tây 西 bây giờ, sau bị nhà Tần lấy mất.
♦(Danh) Dải đất phía nam nước Triều Tiên , ngày xưa gọi là Tam Hàn , đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn , vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn .
♦(Danh) Tên tắt của Đại Hàn Dân Quốc .
♦(Danh) Họ Hàn.

: hán
xem “”。


Vừa được xem: 鋼包鋸齒鋸齒草鋸末鋸床鋪軌鋪家鋪子鋪天蓋地