- ngoa

♦ Phiên âm: (xuē)

♦ Bộ thủ: Cách ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giày ủng. ◎Như: bì ngoa giày ủng làm bằng da. § Cũng như ngoa .

: xuē


Vừa được xem: 煩請照辦照臨為富不仁炊帚災異干癟灼見干涉