Pineapple

- diện, miến

♦ Phiên âm: (miàn)

♦ Bộ thủ: Diện ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Mặt, bộ phận gồm cả tai, mắt, má, mũi, miệng. ◎Như: diện mạo bộ mặt, khuôn mặt. ◇Thôi Hộ : Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt người cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
♦(Danh) Phía, bên, đằng. ◎Như: chánh diện mặt giữa, trắc diện mặt bên, toàn diện khắp mặt, toàn thể.
♦(Danh) Phần hiện ra bên ngoài hoặc bên trên của vật thể. ◎Như: lộ diện mặt đường, thủy diện mặt nước, địa diện mặt đất.
♦(Danh) Bề mặt. § Trong môn hình học, chỉ tính dài rộng, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. ◎Như: bình diện mặt phẳng.
♦(Danh) Cảnh huống, tình huống. ◎Như: tràng diện tình hình, cục diện tình cảnh, thế diện tình thế.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Lá, tấm, cái. ◎Như: nhất diện quốc kì một lá quốc kì, lưỡng diện kính tử hai tấm gương, tam diện tường ba mặt tường. (2) Lần gặp mặt. ◎Như: kiến quá nhất diện gặp mặt một lần.
♦(Động) Gặp, thấy. ◎Như: kiến diện gặp mặt. ◇Lễ Kí : Xuất tất cáo, phản tất diện , (Khúc lễ thượng ) Đi thưa về trình (ra đi thì thưa, trở về thì gặp mặt).
♦(Động) Ngoảnh về, hướng về. ◎Như: nam diện ngoảnh về hướng nam, diện bích tư quá quay mặt vào tường suy nghĩ lỗi lầm, bối san diện thủy tựa núi hướng ra sông.
♦(Phó) Ngay mặt, trước mặt, đích thân. ◎Như: diện đàm nói chuyện trực tiếp, diện giao đích thân chuyển giao.
♦Tục viết là .
♦Giản thể của .

: ()miàn
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. 线
8.
9.
10,
11.


Vừa được xem: