Pineapple

- kháo, khốc

♦ Phiên âm: (kào)

♦ Bộ thủ: Phi ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Nương tựa vào vật khác cho vững. ◎Như: kháo tường tựa vào tường, kháo trước đại thụ tựa vào cây lớn.
♦(Động) Dựa vào, ỷ vào, trông cậy. ◎Như: y kháo nương dựa người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô nhất gia toàn kháo trước tướng quân lí (Đệ bát hồi) Cả nhà ta đều trông nhờ vào tướng quân đấy.
♦(Động) Tin cậy. ◎Như: khả kháo đáng tin cậy, kháo bất trụ không tin cậy được.
♦(Động) Sát lại, nhích gần. ◎Như: thuyền kháo ngạn thuyền cập bến.
♦(Danh) Áo giáp mặc trong hí kịch thời xưa.
♦§ Ta quen đọc là khốc.

: kào
1.
2.
3.
4. 穿


Vừa được xem: 踢皮球酌奪香噴噴觀風