Pineapple

- bá, phách

♦ Phiên âm: (bà,  pò).

♦ Bộ thủ: Vũ ().

♦ Ngũ hành: Thủy ().


♦(Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa. ◇Nguyễn Du : Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
♦(Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là . ◎Như: ác bá cường hào ăn hiếp dân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo , , (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.
♦(Danh) Sông , bắt nguồn ở Thiểm Tây 西, chảy vào sông Vị . Cũng viết là .
♦(Phó) Cưỡng ép một cách vô lí. ◎Như: bá chiếm cưỡng chiếm.
♦Một âm là phách. (Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách .


Vừa được xem: 白居易