Pineapple

- lộ

♦ Phiên âm: (lù, lòu)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 21

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng lại thành giọt. ◎Như: sương lộ sương và móc. ◇Nguyễn Du : Bạch lộ vi sương thu khí thâm (Thu dạ ) Móc trắng thành sương, hơi thu đã già.
♦(Danh) Rượu thơm hay chất lỏng có hương thơm để uống. ◎Như: mai quế lộ rượu thơm mai quế, mai côi lộ rượu thơm hoa hồng, quả tử lộ nước trái cây.
♦(Danh) Họ Lộ.
♦(Động) Bày ra, phô rõ ra ngoài. ◎Như: hiển lộ bày rõ cho thấy, thấu lộ phơi tỏ.
♦(Động) Để hở. ◎Như: tàng đầu lộ vĩ giấu đầu hở đuôi. ◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt cùng nọc độc.
♦(Phó, tính) Ở ngoài đồng, ở ngoài trời. ◎Như: lộ túc 宿 ngủ ngoài đồng, lộ tỉnh giếng lộ thiên (không đậy nắp).

chữ có nhiều âm đọc:
, : lù
1.
2. 宿
3.
4.
5.
, : lòu
”, “”。


Vừa được xem: 彌勒å¹¾淤灌朱砂熊狸