Pineapple

- sương

♦ Phiên âm: (shuāng)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Sương (hơi nước bốc lên gặp lạnh đọng lại thành hạt nhỏ). ◇Nguyễn Du : Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 滿 (Từ Châu đạo trung ) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.
♦(Danh) Thuốc nghiền nhỏ, phấn sáp màu trắng. ◎Như: diện sương kem thoa mặt.
♦(Danh) Năm. ◇Lí Bạch 李白: Bạch cốt hoành thiên sương (Cổ phong ngũ thập cửu thủ ) Xương trắng vắt ngang ngàn năm.
♦(Hình) Trắng; biến thành màu trắng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Sương bì lựu vũ tứ thập vi, Đại sắc tham thiên nhị thiên xích , (Cổ bách hành ) Vỏ trắng (của cây bách cổ thụ), mưa gội, bốn chục ôm, Màu xanh đen cao ngất trời hai nghìn thước. ◇Phạm Vân : Bất sầu thư nan kí, Đãn khủng tấn tương sương , (Tống biệt ).
♦(Hình) Trong trắng, cao khiết. ◎Như: sương nữ (chỉ hoa mai), sương tiết . ◇Lục Cơ : Tâm lẫm lẫm dĩ hoài sương, Chí miễu miễu nhi lâm vân , (Văn phú ).
♦(Hình) Lạnh lùng, lãnh khốc. ◇Nam sử : Vương tư viễn hằng như hoài băng, thử nguyệt diệc hữu sương khí , (Lục Tuệ Hiểu truyện ).
♦(Hình) Nghiêm khắc. ◎Như: sương pháp .
♦(Hình) Sắc, bén, nhọn. ◇Tả Tư : Cương thốc nhuận, sương nhận nhiễm , (Ngô đô phú ).
♦(Động) Rơi rụng, tàn tạ (vì gặp phải sương móc). ◇Mạnh Giao : Sài lang nhật dĩ đa, Thảo mộc nhật dĩ sương , (Cảm hoài ).

: shuāng
1.
2. 西西
3.
4.


Vừa được xem: 樊籠