- chấn, thần

♦ Phiên âm: (zhèn, shēn)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Sét đánh. ◇Tả truyện : Chấn Bá Di chi miếu (Hi Công thập ngũ niên ) Sét đánh miếu Bá Di.
♦(Động) Rung động, vang dội, chấn động. ◎Như: danh chấn thiên hạ tiếng tăm vang dội trong thiên hạ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên , (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.
♦(Động) Đặc chỉ động đất.
♦(Động) Sợ hãi. ◎Như: chấn kinh sợ khiếp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh , : (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.
♦(Động) Kích động trong lòng, tâm động.
♦(Động) Nổi giận.
♦(Động) Phấn chấn, hưng chấn.
♦(Danh) Quẻ Chấn.
♦(Danh) Chỉ phương đông.
♦(Danh) Uy thế, uy nghiêm.
♦Một âm là thần. § Thông thần .

: zhèn
1. 使:“”。
2. :“。”
3. 使
4.
5. ”:
6. 〔震旦
7.


Vừa được xem: 代勞代價代代花代乳粉