- lôi

♦ Phiên âm: (léi, lèi)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Sấm. ◎Như: lôi điện sấm chớp.
♦(Danh) Vũ khí nổ, mìn. ◎Như: địa lôi vũ khí nổ chôn dưới đất, thủy lôi vũ khí nổ dùng dưới nước.
♦(Danh) Họ Lôi.
♦(Phó) Vang, to (âm thanh). ◇Khuất Nguyên : Hoàng chung hủy khí, ngõa phủ lôi minh , (Sở từ , Bốc cư ) Chuông vàng bỏ nát, nồi đất kêu vang.
♦(Phó) Nhanh lẹ, mau. ◇Liễu Tông Nguyên : Thiên lí lôi trì (Tấn vấn ) Nghìn dặm ruổi mau.

: léi
1.
2.
3. 〔雷池”,
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 土政策逆溫層專業